Treasure Island — Page 2
Khi rượu được mang đến, ông ta uống từng ngụm chậm rãi, như một người sành điệu, nhâm nhi thưởng thức và vẫn đưa mắt nhìn quanh những vách đá rồi ngước nhìn lên tấm bảng hiệu của chúng tôi.
This, when it was brought to him, he drank slowly, like a connoisseur, lingering on the taste and still looking about him at the cliffs and up at our signboard.
"Đây là một vịnh nhỏ tiện lợi," ông ta nói sau một lúc; "và là một quán rượu tọa lạc ở nơi thú vị. Có đông khách không, bạn?"
"This is a handy cove," says he at length; "and a pleasant sittyated grog-shop. Much company, mate?"
Cha tôi trả lời rằng không, khách rất ít, và điều đó thật đáng tiếc.
My father told him no, very little company, the more was the pity.
"Vậy thì," ông ta nói, "đây chính là chỗ dành cho ta. Này anh kia," ông ta gọi to người đang đẩy xe cút kít; "đẩy lại gần đây và giúp ta khiêng cái rương lên.
"Well, then," said he, "this is the berth for me. Here you, matey," he cried to the man who trundled the barrow; "bring up alongside and help up my chest.
Ta sẽ ở lại đây một thời gian," ông ta nói tiếp. "Ta là người giản dị; rượu rum, thịt xông khói và trứng là tất cả những gì ta cần, cùng cái đầu trên kia để ngắm tàu bè ngoài khơi.
I'll stay here a bit," he continued. "I'm a plain man; rum and bacon and eggs is what I want, and that head up there for to watch ships off.
Các người muốn gọi ta là gì? Cứ gọi ta là thuyền trưởng.
What you mought call me? You mought call me captain.
Ồ, ta hiểu các người đang nghĩ gì -- này đây"; và ông ta ném xuống ngưỡng cửa ba bốn đồng vàng. "Khi nào ta tiêu hết số đó thì hãy báo ta," ông ta nói, nhìn dữ dằn như một vị chỉ huy.
Oh, I see what you're at--there"; and he threw down three or four gold pieces on the threshold. "You can tell me when I've worked through that," says he, looking as fierce as a commander.
Và quả thực, dù quần áo ông ta tồi tàn và lời lẽ thô lỗ đến đâu, ông ta trông chẳng chút nào giống một thủy thủ làm việc dưới trướng, mà trái lại giống một đại phó hay thuyền trưởng quen được người khác tuân lệnh hoặc quen ra tay trừng phạt.
And indeed bad as his clothes were and coarsely as he spoke, he had none of the appearance of a man who sailed before the mast, but seemed like a mate or skipper accustomed to be obeyed or to strike.
Vocabulary
- when
- Khi, vào lúc nào đó xảy ra
- brought
- Đã mang, đã đem đến cho ai đó
- drank
- Đã uống, hành động uống trong quá khứ
- slowly
- Một cách chậm chạp, không vội vàng
- connoisseur
- Người am hiểu sâu sắc và tinh tế về một lĩnh vực
- lingering
- Kéo dài, ở lại lâu hơn thời gian bình thường
- taste
- Vị giác, cảm nhận hương vị của thức ăn
- still
- Vẫn còn, tiếp tục trong trạng thái đó
- cliffs
- Vách đá dựng đứng bên bờ biển hoặc núi
- signboard
- Biển hiệu treo bên ngoài cửa hàng hay quán
- handy
- Tiện lợi, dễ sử dụng hoặc ở vị trí thuận tiện
- cove
- Vũng nhỏ, vịnh nhỏ được bao quanh bởi đất
- length
- Cuối cùng, sau một khoảng thời gian dài
- pleasant
- Dễ chịu, thú vị, tạo cảm giác thoải mái
- sittyated
- Cách viết sai của 'situated', nghĩa là tọa lạc
- grog-shop
- Quán rượu rẻ tiền, nơi bán đồ uống có cồn
- company
- Khách hàng, người lui tới hoặc bạn đồng hành
- mate
- Bạn, đồng nghiệp hoặc người thủy thủ cùng tàu
- pity
- Thật đáng tiếc, cảm giác thương xót hoặc nuối tiếc
- berth
- Chỗ ngủ trên tàu hoặc nơi ở tạm thời
- matey
- Bạn thân, cách gọi thân mật kiểu thủy thủ
- cried
- Kêu lên, hét to hoặc gọi to ai đó
- trundled
- Đẩy hoặc lăn vật nặng di chuyển chậm chạp
- barrow
- Xe cút kít, xe đẩy tay có bánh để chở hàng
- alongside
- Bên cạnh, song song hoặc kề sát với cái gì
- chest
- Rương gỗ lớn dùng để đựng đồ vật
- stay
- Ở lại, không rời đi khỏi một nơi
- bit
- Một chút, khoảng thời gian hoặc lượng nhỏ
- continued
- Tiếp tục nói hoặc làm điều đã bắt đầu
- plain
- Đơn giản, không có gì thêm hoặc trang trí
- rum
- Rượu rum, đồ uống có cồn làm từ mía
- bacon
- Thịt xông khói, loại thịt heo muối phổ biến
- watch
- Quan sát, theo dõi kỹ điều gì đó
- ships
- Những con tàu lớn chạy trên biển
- mought
- Cách nói cổ hoặc thổ ngữ của 'might'
- captain
- Thuyền trưởng, người chỉ huy tàu hoặc nhóm người
- threw
- Đã ném, đã tung vật gì đó đi
- gold
- Vàng, kim loại quý màu vàng có giá trị cao
- pieces
- Đồng tiền, mảnh hoặc phần của vật gì đó
- threshold
- Ngưỡng cửa, phần dưới của cửa ra vào
- through
- Xuyên qua, trải qua toàn bộ quá trình nào đó
- fierce
- Dữ dội, hung hăng, mạnh mẽ và đáng sợ
- commander
- Chỉ huy, người nắm quyền chỉ huy đội nhóm
- indeed
- Thật vậy, thực sự đúng như vậy
- coarsely
- Một cách thô lỗ, cục cằn hoặc thô ráp
- none
- Không có gì, không một ai hoặc vật nào
- appearance
- Vẻ bề ngoài, diện mạo của một người
- sailed
- Đã đi thuyền, đã giương buồm vượt biển
- mast
- Cột buồm, cột chính trên tàu thuyền
- seemed
- Có vẻ như, trông như thể là điều gì đó
- skipper
- Thuyền trưởng, người điều khiển và chỉ huy tàu
- accustomed
- Quen với, đã thích nghi với điều gì đó
- obeyed
- Đã vâng lời, đã tuân theo mệnh lệnh của ai
- strike
- Đánh, tấn công hoặc đập mạnh vào ai đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →