Walden, and On The Duty Of Civil Disobedience — Page 4
Mười hai kỳ công của Hercules thật tầm thường khi so sánh với những gì mà những người hàng xóm của tôi đã gánh chịu;
The twelve labors of Hercules were trifling in comparison with those which my neighbors have undertaken;
vì những kỳ công đó chỉ có mười hai, và đều có hồi kết;
for they were only twelve, and had an end;
nhưng tôi chưa bao giờ thấy những người này giết hay bắt được con quái vật nào, hay hoàn thành công việc nào cả.
but I could never see that these men slew or captured any monster or finished any labor.
Họ không có người bạn Iolas để dùng sắt nung đỏ đốt tận gốc cái đầu của con quái vật đầu rắn,
They have no friend Iolas to burn with a hot iron the root of the hydra's head,
mà cứ hễ một cái đầu bị nghiền nát, thì hai cái đầu khác lại mọc lên.
but as soon as one head is crushed, two spring up.
Tôi thấy những chàng trai trẻ, những người đồng hương của tôi, mà bất hạnh của họ là đã thừa kế những trang trại, ngôi nhà, kho lẫm, gia súc và nông cụ;
I see young men, my townsmen, whose misfortune it is to have inherited farms, houses, barns, cattle, and farming tools;
vì những thứ đó dễ kiếm được hơn là dễ bỏ đi.
for these are more easily acquired than got rid of.
Sẽ tốt hơn nếu họ được sinh ra trên đồng cỏ rộng và được sói nuôi bằng sữa,
Better if they had been born in the open pasture and suckled by a wolf,
để họ có thể nhìn bằng đôi mắt sáng suốt hơn xem họ được gọi đến cánh đồng nào để lao động.
that they might have seen with clearer eyes what field they were called to labor in.
Ai đã biến họ thành nông nô của đất đai?
Who made them serfs of the soil?
Tại sao họ phải ăn cả sáu mươi mẫu đất của mình, trong khi con người chỉ bị buộc phải ăn một phần bụi đất nhỏ nhoi của mình thôi?
Why should they eat their sixty acres, when man is condemned to eat only his peck of dirt?
Tại sao họ lại bắt đầu đào mồ chôn mình ngay từ lúc mới chào đời?
Why should they begin digging their graves as soon as they are born?
Họ phải sống một cuộc đời của một con người, đẩy tất cả những thứ đó về phía trước, và tiến lên tốt nhất có thể.
They have got to live a man's life, pushing all these things before them, and get on as well as they can.
Tôi đã gặp bao nhiêu linh hồn bất tử tội nghiệp gần như bị nghiền nát và ngạt thở dưới gánh nặng của mình,
How many a poor immortal soul have I met well nigh crushed and smothered under its load,
bò trên con đường đời, đẩy trước mình một cái kho lẫm dài bảy mươi lăm bộ, rộng bốn mươi bộ, những chuồng ngựa Augean chưa bao giờ được dọn sạch,
creeping down the road of life, pushing before it a barn seventy-five feet by forty, its Augean stables never cleansed,
và một trăm mẫu đất, gồm đất canh tác, đất cắt cỏ, đồng cỏ và khu rừng!
and one hundred acres of land, tillage, mowing, pasture, and wood-lot!
Vocabulary
- twelve
- Số mười hai.
- labors
- Những công việc nặng nhọc hoặc nhiệm vụ khó khăn.
- Hercules
- Anh hùng huyền thoại Hy Lạp nổi tiếng với sức mạnh phi thường.
- trifling
- Không đáng kể, quá nhỏ bé hoặc không quan trọng.
- comparison
- Sự so sánh giữa hai hay nhiều thứ.
- neighbors
- Những người sống gần nhà hoặc bên cạnh mình.
- undertaken
- Đã đảm nhận hoặc bắt đầu thực hiện một nhiệm vụ khó.
- end
- Điểm kết thúc của một sự việc hoặc hành động.
- slew
- Đã giết chết (dạng quá khứ của slay).
- captured
- Đã bắt giữ hoặc chiếm được kẻ thù hay con vật.
- monster
- Quái vật, sinh vật to lớn đáng sợ trong huyền thoại.
- labor
- Công việc vất vả, lao động nặng nhọc cần nhiều sức lực.
- Iolas
- Người bạn của Hercules giúp đốt đầu rắn Hydra.
- burn
- Đốt cháy bằng lửa hoặc nhiệt độ cao.
- iron
- Sắt, kim loại cứng; hoặc dụng cụ bằng sắt nung nóng.
- root
- Gốc rễ của cây; hoặc nguồn gốc của vấn đề.
- hydra
- Rắn nhiều đầu trong thần thoại Hy Lạp, đầu mọc lại khi bị cắt.
- crushed
- Bị nghiền nát, bẹp hoặc tiêu diệt hoàn toàn.
- spring
- Mùa xuân; hoặc nảy lên, nhảy vọt lên nhanh chóng.
- townsmen
- Những người đàn ông sống trong cùng một thị trấn.
- misfortune
- Sự không may mắn, hoàn cảnh xui xẻo đáng thương.
- inherited
- Đã thừa kế tài sản hoặc đặc điểm từ thế hệ trước.
- farms
- Những trang trại, nơi canh tác nông nghiệp và chăn nuôi.
- barns
- Những kho chứa thóc lúa và nuôi gia súc trong nông trại.
- cattle
- Gia súc, đặc biệt là bò nuôi trong nông trại.
- farming
- Hoạt động canh tác nông nghiệp, trồng trọt và chăn nuôi.
- tools
- Dụng cụ, công cụ dùng để làm việc hoặc sản xuất.
- acquired
- Đã thu được, đạt được hoặc sở hữu thứ gì đó.
- rid
- Loại bỏ, thoát khỏi thứ gì không muốn (get rid of).
- pasture
- Đồng cỏ nơi gia súc ăn cỏ và chăn thả ngoài trời.
- suckled
- Được bú sữa, nuôi bằng sữa từ vú mẹ hoặc thú.
- wolf
- Chó sói, động vật hoang dã sống theo bầy đàn.
- clearer
- Rõ ràng hơn, dễ hiểu hoặc dễ nhìn thấy hơn.
- field
- Cánh đồng, mảnh đất rộng dùng để canh tác hoặc chăn nuôi.
- serfs
- Nông nô, người bị ràng buộc với đất đai của địa chủ.
- soil
- Đất, lớp đất mặt dùng để trồng trọt nông nghiệp.
- acres
- Đơn vị đo diện tích đất, khoảng 4047 mét vuông.
- condemned
- Bị kết án, bị buộc phải chịu đựng hoặc bị trừng phạt.
- peck
- Đơn vị đo lường khô; hoặc mổ bằng mỏ (chim).
- dirt
- Đất bẩn, bụi bẩn hoặc vật chất bẩn thỉu.
- digging
- Đang đào đất, xới đất bằng công cụ hoặc tay.
- graves
- Những ngôi mộ, hố chôn người đã chết dưới đất.
- pushing
- Đang đẩy, dùng sức đẩy vật gì về phía trước.
- immortal
- Bất tử, không bao giờ chết, tồn tại mãi mãi.
- soul
- Linh hồn, phần tinh thần bên trong con người.
- nigh
- Gần, sắp xảy ra (từ cổ hoặc thơ ca).
- smothered
- Bị bóp nghẹt, bị che phủ đến mức không thở được.
- load
- Gánh nặng, khối lượng hàng hóa hoặc trách nhiệm nặng nề.
- creeping
- Đang bò, di chuyển chậm chạp và lặng lẽ gần mặt đất.
- barn
- Kho lớn trong nông trại chứa thóc lúa và gia súc.
- feet
- Số nhiều của foot: đơn vị đo chiều dài khoảng 30 cm.
- Augean
- Thuộc về vua Augeas, liên quan đến chuồng ngựa rất dơ bẩn.
- stables
- Chuồng ngựa, nơi nuôi nhốt và chăm sóc ngựa.
- cleansed
- Đã làm sạch hoàn toàn, loại bỏ mọi bụi bẩn hoặc ô nhiễm.
- tillage
- Việc cày xới đất để chuẩn bị trồng trọt nông nghiệp.
- mowing
- Cắt cỏ hoặc lúa bằng máy hoặc dụng cụ chuyên dụng.
- lot
- Lô đất; hoặc số lượng nhiều, phần được phân chia.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →