Walden, and On The Duty Of Civil Disobedience — Page 6
Thực ra, người lao động không có thời gian rảnh để sống với sự chính trực thực sự mỗi ngày; anh ta không thể duy trì những mối quan hệ nam tính nhất với người khác; sức lao động của anh ta sẽ bị mất giá trên thị trường.
Actually, the laboring man has not leisure for a true integrity day by day; he cannot afford to sustain the manliest relations to men; his labor would be depreciated in the market.
Anh ta không có thời gian để là bất cứ điều gì ngoài một cái máy.
He has no time to be anything but a machine.
Làm sao anh ta có thể nhớ rõ sự ngu dốt của mình — điều mà sự trưởng thành của anh ta đòi hỏi — khi anh ta thường xuyên phải sử dụng kiến thức của mình đến vậy?
How can he remember well his ignorance—which his growth requires—who has so often to use his knowledge?
Đôi khi chúng ta nên cho anh ta ăn và mặc miễn phí, và bồi bổ anh ta bằng những thứ bổ dưỡng của chúng ta, trước khi chúng ta phán xét anh ta.
We should feed and clothe him gratuitously sometimes, and recruit him with our cordials, before we judge of him.
Những phẩm chất tinh tế nhất trong bản chất của chúng ta, giống như lớp phấn trên trái cây, chỉ có thể được gìn giữ bằng sự chăm sóc khéo léo nhất.
The finest qualities of our nature, like the bloom on fruits, can be preserved only by the most delicate handling.
Thế mà chúng ta không đối xử với bản thân mình hay với nhau một cách dịu dàng như vậy.
Yet we do not treat ourselves nor one another thus tenderly.
Một số trong các bạn, như tất cả chúng ta đều biết, đang nghèo khó, thấy khó khăn để sống, đôi khi như thể đang thở không ra hơi.
Some of you, we all know, are poor, find it hard to live, are sometimes, as it were, gasping for breath.
Tôi không nghi ngờ gì rằng một số bạn đọc cuốn sách này không thể trả tiền cho tất cả những bữa ăn mà bạn đã thực sự ăn, hay cho những chiếc áo khoác và đôi giày đang mòn nhanh chóng hoặc đã mòn hết rồi, và đã đến trang này để tiêu dùng thời gian đi vay hay đánh cắp, tước đoạt của chủ nợ của bạn một giờ đồng hồ.
I have no doubt that some of you who read this book are unable to pay for all the dinners which you have actually eaten, or for the coats and shoes which are fast wearing or are already worn out, and have come to this page to spend borrowed or stolen time, robbing your creditors of an hour.
Vocabulary
- Actually
- Thực ra, trên thực tế, dùng để nhấn mạnh
- laboring
- Đang lao động vất vả, làm việc chân tay nặng nhọc
- leisure
- Thời gian rảnh rỗi, nghỉ ngơi sau công việc
- integrity
- Sự chính trực, phẩm chất đạo đức trung thực và ngay thẳng
- afford
- Có đủ tiền hoặc khả năng để mua hoặc làm gì
- sustain
- Duy trì, giữ gìn, tiếp tục một điều gì lâu dài
- manliest
- Nam tính nhất, thể hiện phẩm chất đàn ông nhiều nhất
- relations
- Các mối quan hệ, sự liên hệ giữa người với người
- labor
- Lao động, công việc chân tay hoặc thể chất vất vả
- depreciated
- Bị mất giá trị, giảm giá trị trong mắt người khác
- market
- Thị trường, nơi mua bán trao đổi hàng hóa
- machine
- Cái máy, thiết bị cơ học thực hiện công việc tự động
- ignorance
- Sự thiếu hiểu biết, không có kiến thức về điều gì
- growth
- Sự tăng trưởng, sự phát triển về kích thước hoặc kiến thức
- requires
- Đòi hỏi, cần thiết phải có điều kiện hoặc yếu tố nào đó
- often
- Thường xuyên, hay, nhiều lần trong một khoảng thời gian
- knowledge
- Kiến thức, hiểu biết thu được qua học tập hoặc kinh nghiệm
- feed
- Cho ăn, cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
- clothe
- Mặc quần áo cho ai đó, cung cấp quần áo
- gratuitously
- Một cách miễn phí, không có lý do cần thiết hoặc không công bằng
- recruit
- Phục hồi sức lực, bồi bổ sức khỏe cho ai đó
- cordials
- Đồ uống bổ dưỡng, thức uống hoặc lời nói thân ái khích lệ
- judge
- Phán xét, đánh giá, nhận định về người hoặc tình huống
- finest
- Tốt nhất, tinh tế nhất, có chất lượng cao nhất
- qualities
- Những phẩm chất, đặc điểm tốt của người hoặc vật
- nature
- Bản chất, thiên nhiên, đặc tính vốn có của sự vật
- bloom
- Lớp phấn mịn trên bề mặt trái cây, sự tươi tắn tinh khiết
- preserved
- Được bảo tồn, giữ gìn nguyên vẹn không bị hư hại
- delicate
- Tinh tế, mỏng manh, dễ bị hư hại nếu không cẩn thận
- handling
- Cách xử lý, cách cầm nắm hoặc đối xử với ai hoặc vật
- Yet
- Tuy nhiên, vậy mà, dùng để đối lập với điều đã nói
- treat
- Đối xử, chăm sóc, hành xử với ai đó theo cách nào đó
- ourselves
- Chính chúng ta, đại từ phản thân ngôi thứ nhất số nhiều
- nor
- Cũng không, dùng để phủ định thêm sau neither hoặc not
- thus
- Như vậy, vì thế, theo cách này, dùng chỉ kết quả
- tenderly
- Một cách dịu dàng, nhẹ nhàng và yêu thương
- gasping
- Đang thở hổn hển, cố gắng lấy hơi khi khó thở
- breath
- Hơi thở, không khí hít vào và thở ra từ phổi
- doubt
- Sự nghi ngờ, không chắc chắn về điều gì đó
- unable
- Không có khả năng, không thể làm được điều gì
- pay
- Trả tiền, thanh toán cho hàng hóa hoặc dịch vụ
- actually
- Thực ra, thật ra, dùng để nhấn mạnh sự thật
- coats
- Những chiếc áo khoác, áo mặc ngoài để giữ ấm
- worn
- Đã mòn, đã cũ do sử dụng lâu ngày
- spend
- Chi tiêu, dùng tiền hoặc thời gian cho mục đích nào đó
- borrowed
- Đã mượn, nhận tạm thời với ý định trả lại sau
- stolen
- Đã bị ăn cắp, lấy của người khác mà không được phép
- robbing
- Đang cướp đoạt, lấy đi thứ gì của người khác trái phép
- creditors
- Những chủ nợ, người đã cho bạn mượn tiền
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →