Walden, and On The Duty Of Civil Disobedience — Page 7
Rõ ràng là nhiều người trong số các bạn đang sống những cuộc đời tầm thường và hèn mọn, vì kinh nghiệm đã mài sắc con mắt của tôi; luôn luôn ở giới hạn, cố gắng bước vào thương trường rồi lại cố thoát khỏi nợ nần, một vũng lầy rất cổ xưa, mà người La Tinh gọi là _æs alienum_, tức là đồng của kẻ khác, vì một số đồng tiền của họ được đúc bằng đồng thau; vẫn đang sống, đang chết, và bị chôn vùi bởi đồng tiền của kẻ khác đó; luôn hứa sẽ trả, hứa sẽ trả, ngày mai, rồi chết hôm nay trong cảnh vỡ nợ; tìm cách nịnh hót, lấy lòng khách hàng, bằng bao nhiêu cách thức, chỉ trừ những tội phạm đáng vào ngục; nói dối, xu nịnh, bỏ phiếu, thu mình lại trong vỏ bọc lịch sự hay phình ra trong bầu không khí hào phóng mỏng manh và hư ảo, để thuyết phục người hàng xóm cho bạn đóng giày, làm mũ, may áo, đóng xe cho họ, hoặc nhập khẩu hàng tạp hóa cho họ; tự làm cho mình bệnh, để dành dụm thứ gì đó phòng khi ốm đau, thứ gì đó nhét vào một cái rương cũ, hay trong một chiếc tất sau tấm thạch cao, hoặc an toàn hơn, trong ngân hàng xây gạch; chẳng quan trọng ở đâu, chẳng quan trọng nhiều hay ít.
It is very evident what mean and sneaking lives many of you live, for my sight has been whetted by experience; always on the limits, trying to get into business and trying to get out of debt, a very ancient slough, called by the Latins æs alienum, another's brass, for some of their coins were made of brass; still living, and dying, and buried by this other's brass; always promising to pay, promising to pay, tomorrow, and dying today, insolvent; seeking to curry favor, to get custom, by how many modes, only not state-prison offences; lying, flattering, voting, contracting yourselves into a nutshell of civility or dilating into an atmosphere of thin and vaporous generosity, that you may persuade your neighbor to let you make his shoes, or his hat, or his coat, or his carriage, or import his groceries for him; making yourselves sick, that you may lay up something against a sick day, something to be tucked away in an old chest, or in a stocking behind the plastering, or, more safely, in the brick bank; no matter where, no matter how much or how little.
Đôi khi tôi tự hỏi rằng liệu chúng ta có thể phù phiếm đến mức, tôi gần như có thể nói như vậy, khi chú tâm vào hình thức nô lệ thô thiển nhưng phần nào xa lạ được gọi là Chế độ Nô lệ Người Da Đen, trong khi có biết bao nhiêu ông chủ tinh vi và sắc bén đang nô dịch cả miền Bắc lẫn miền Nam.
I sometimes wonder that we can be so frivolous, I may almost say, as to attend to the gross but somewhat foreign form of servitude called Negro Slavery, there are so many keen and subtle masters that enslave both north and south.
Vocabulary
- evident
- Rõ ràng, dễ nhận thấy, hiển nhiên.
- mean
- Có nghĩa là; hoặc tính từ: hèn hạ, keo kiệt.
- sneaking
- Lén lút, hành động một cách bí mật, khuất tất.
- sight
- Thị giác, tầm nhìn; khả năng nhìn thấy.
- whetted
- Được mài sắc, kích thích hoặc làm tăng ham muốn.
- experience
- Kinh nghiệm thu được qua thực tế cuộc sống.
- limits
- Giới hạn, ranh giới của khả năng hoặc không gian.
- business
- Kinh doanh, công việc thương mại hoặc nghề nghiệp.
- debt
- Nợ, số tiền hoặc nghĩa vụ phải trả cho người khác.
- ancient
- Cổ xưa, thuộc về thời đại rất xa xưa.
- slough
- Vũng lầy; hoặc lớp da cũ bị lột bỏ.
- Latins
- Người La-tinh, thuộc nền văn minh La Mã cổ đại.
- æs
- Từ Latin cổ nghĩa là đồng tiền hoặc đồng thau.
- alienum
- Từ Latin nghĩa là 'của người khác', tiền nợ.
- brass
- Đồng thau, hợp kim màu vàng của đồng và kẽm.
- coins
- Đồng tiền kim loại dùng để trao đổi mua bán.
- still
- Vẫn còn, tiếp tục; hoặc yên tĩnh, bất động.
- dying
- Đang chết, trong quá trình kết thúc sự sống.
- buried
- Bị chôn vùi, được chôn xuống đất.
- promising
- Hứa hẹn, có triển vọng tốt trong tương lai.
- pay
- Trả tiền, thanh toán cho dịch vụ hoặc hàng hóa.
- insolvent
- Mất khả năng thanh toán nợ, phá sản về tài chính.
- seeking
- Đang tìm kiếm, cố gắng đạt được điều gì.
- curry
- Nịnh hót, tâng bốc; hoặc món cà ri gia vị.
- favor
- Sự ưu ái, ân huệ hoặc hành động giúp đỡ ai.
- custom
- Phong tục, thói quen; hoặc lượng khách hàng quen.
- modes
- Phương thức, cách thức hoặc hình thức khác nhau.
- state-prison
- Nhà tù nhà nước, nơi giam giữ tội phạm nghiêm trọng.
- offences
- Tội phạm, hành vi vi phạm pháp luật hoặc đạo đức.
- lying
- Nói dối, không nói sự thật một cách cố ý.
- flattering
- Tâng bốc, nịnh hót để lấy lòng người khác.
- voting
- Bỏ phiếu, thể hiện ý kiến trong cuộc bầu cử.
- contracting
- Ký hợp đồng; hoặc co rút, thu nhỏ lại.
- yourselves
- Tự các bạn, đại từ phản thân ngôi thứ hai số nhiều.
- nutshell
- Vỏ hạt dẻ; 'in a nutshell' nghĩa là tóm tắt ngắn gọn.
- civility
- Sự lịch sự, nhã nhặn trong giao tiếp xã hội.
- dilating
- Mở rộng, giãn nở; hoặc trình bày chi tiết dài dòng.
- atmosphere
- Bầu không khí, môi trường xung quanh; tầng khí quyển.
- thin
- Mỏng, thưa, ít chất; không dày hoặc không đặc.
- vaporous
- Như hơi nước, mờ ảo, không thực chất hoặc không rõ ràng.
- generosity
- Sự hào phóng, rộng lượng trong việc cho đi.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →