Walden, and On The Duty Of Civil Disobedience — Page 8
Thật khó khi có một người giám sát miền Nam; còn tệ hơn khi có một người giám sát miền Bắc; nhưng tệ nhất trong tất cả là khi chính bạn là người đốc công của bản thân mình.
It is hard to have a southern overseer; it is worse to have a northern one; but worst of all when you are the slave-driver of yourself.
Nói về sự thiêng liêng trong con người! Hãy nhìn người đánh xe trên đường cái, lặng lẽ đi đến chợ ngày hay đêm; liệu có điều gì thiêng liêng đang thức dậy trong anh ta không?
Talk of a divinity in man! Look at the teamster on the highway, wending to market by day or night; does any divinity stir within him?
Bổn phận cao nhất của anh ta là cho ngựa ăn và uống nước! Số phận của anh ta có nghĩa gì với anh ta khi so với lợi ích vận chuyển?
His highest duty to fodder and water his horses! What is his destiny to him compared with the shipping interests?
Anh ta có đang đánh xe cho Squire Make-a-stir không? Anh ta thần thánh, bất tử đến mức nào?
Does not he drive for Squire Make-a-stir? How godlike, how immortal, is he?
Hãy xem anh ta co rúm và lén lút như thế nào, suốt cả ngày anh ta sợ hãi mơ hồ ra sao, không phải vì không bất tử hay thần thánh, mà vì là nô lệ và tù nhân của chính quan niệm của mình về bản thân, một danh tiếng giành được bởi chính những hành động của mình.
See how he cowers and sneaks, how vaguely all the day he fears, not being immortal nor divine, but the slave and prisoner of his own opinion of himself, a fame won by his own deeds.
Dư luận là một tên bạo chúa yếu ớt so với quan niệm riêng tư của chính chúng ta. Điều một người nghĩ về bản thân mình, chính điều đó quyết định, hay đúng hơn là chỉ ra, số phận của anh ta.
Public opinion is a weak tyrant compared with our own private opinion. What a man thinks of himself, that it is which determines, or rather indicates, his fate.
Sự tự giải phóng ngay cả trong các tỉnh Tây Ấn của trí tưởng tượng và mơ mộng — thì có Wilberforce nào ở đó để thực hiện điều đó không?
Self-emancipation even in the West Indian provinces of the fancy and imagination,—what Wilberforce is there to bring that about?
Hãy nghĩ đến những quý bà của đất nước đang dệt những chiếc đệm trang điểm cho ngày tận thế, không phải để lộ quá nhiều sự quan tâm vụng về đến số phận của họ!
Think, also, of the ladies of the land weaving toilet cushions against the last day, not to betray too green an interest in their fates!
Như thể bạn có thể giết thời gian mà không làm tổn hại đến cõi vĩnh hằng.
As if you could kill time without injuring eternity.
Đại đa số con người sống những cuộc đời tuyệt vọng trong lặng lẽ. Điều được gọi là cam chịu thực ra là sự tuyệt vọng đã được xác nhận.
The mass of men lead lives of quiet desperation. What is called resignation is confirmed desperation.
Từ thành phố tuyệt vọng, bạn đi về vùng nông thôn tuyệt vọng, và phải tự an ủi mình bằng sự dũng cảm của loài chồn và chuột xạ.
From the desperate city you go into the desperate country, and have to console yourself with the bravery of minks and muskrats.
Vocabulary
- hard
- Khó khăn, đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc sức mạnh.
- southern
- Thuộc về hoặc đến từ phía nam.
- overseer
- Người giám sát công việc của người khác, đặc biệt nô lệ.
- worse
- Tệ hơn, kém tốt hơn so với điều gì đó khác.
- northern
- Thuộc về hoặc đến từ phía bắc.
- worst
- Tệ nhất, xấu nhất trong tất cả các trường hợp.
- slave-driver
- Người bắt nô lệ làm việc cực nhọc một cách tàn nhẫn.
- yourself
- Đại từ phản thân ngôi hai, nghĩa là 'chính bạn'.
- divinity
- Phẩm chất thiêng liêng, bản chất hoặc sức mạnh của thần thánh.
- teamster
- Người lái xe chở hàng hoặc điều khiển đội ngựa kéo xe.
- highway
- Đường cao tốc hoặc con đường lớn nối các vùng với nhau.
- Squire
- Quý tộc nhỏ hoặc người hầu hiệp sĩ thời xưa
- Make-a-stir
- Gây ra sự xôn xao, ồn ào, chú ý
- godlike
- Giống như thần thánh, có phẩm chất siêu việt phi thường
- immortal
- Bất tử, sống mãi mãi không bao giờ chết
- cowers
- Co rúm lại vì sợ hãi, thu mình khiếp sợ
- sneaks
- Lén lút đi hoặc làm gì đó một cách bí mật
- vaguely
- Một cách mơ hồ, không rõ ràng hoặc chắc chắn
- being
- Sự tồn tại hoặc một sinh vật đang sống
- nor
- Cũng không, dùng để phủ định thêm trong câu
- divine
- Thuộc về thần thánh, thiêng liêng và cao quý
- slave
- Nô lệ, người bị kiểm soát hoàn toàn bởi người khác
- prisoner
- Tù nhân, người bị giam giữ hoặc mất tự do
- opinion
- Ý kiến, quan điểm cá nhân về một vấn đề nào đó
- fame
- Danh tiếng, sự nổi tiếng được nhiều người biết đến
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →