White nights, and other stories — Page 5
Tôi thậm chí còn nghĩ đến việc cho gọi Matrona, và đã đưa ra cho cô ta một vài lời khuyên răn theo kiểu người cha về chuyện mạng nhện và sự lười biếng bừa bãi nói chung; nhưng cô ta chỉ nhìn tôi chằm chằm với vẻ ngạc nhiên rồi bỏ đi mà không nói một lời, thế là mạng nhện vẫn cứ treo thoải mái ở chỗ của nó cho đến tận ngày hôm nay.
I even bethought me to send for Matrona, and was giving her some fatherly admonitions in regard to the spider's web and sluttishness in general; but she simply stared at me in amazement and went away without saying a word, so that the spider's web is comfortably hanging in its place to this day.
Mãi đến sáng nay tôi mới nhận ra điều gì đó không ổn.
I only at last this morning realized what was wrong.
Trời ơi! Thì ra họ đang qua mặt tôi và kéo nhau đi về các biệt thự mùa hè!
Aie! Why, they are giving me the slip and making off to their summer villas!
Xin hãy bỏ qua cho cái cách nói tầm thường này, nhưng tôi không có tâm trạng để dùng ngôn từ hoa mỹ...
Forgive the triviality of the expression, but I am in no mood for fine language ...
...vì tất cả những ai còn ở Petersburg thì đã đi hoặc đang chuẩn bị đi nghỉ hè;
for everything that had been in Petersburg had gone or was going away for the holidays;
vì mỗi quý ông đáng kính với vẻ ngoài đường bệ bước lên xe ngựa đều lập tức hiện ra trong mắt tôi như một người chủ gia đình đáng trọng, sau khi hoàn tất công việc hằng ngày, đang trên đường trở về sum họp với gia đình tại biệt thự mùa hè;
for every respectable gentleman of dignified appearance who took a cab was at once transformed, in my eyes, into a respectable head of a household who after his daily duties were over, was making his way to the bosom of his family, to the summer villa;
vì tất cả những người qua đường bây giờ đều mang một vẻ gì đó thật đặc biệt, dường như muốn nói với tất cả những ai gặp họ rằng: "Chúng tôi chỉ ở đây một lúc thôi, thưa các quý vị, và chỉ hai tiếng nữa thôi chúng tôi sẽ lên đường về biệt thự mùa hè."
for all the passers-by had now quite a peculiar air which seemed to say to every one they met: "We are only here for the moment, gentlemen, and in another two hours we shall be going off to the summer villa."
Vocabulary
- even
- Thậm chí, ngay cả điều đó cũng xảy ra
- send
- Gửi, phái ai đó đi đâu đó
- fatherly
- Như người cha, mang tính bao dung trìu mến
- admonitions
- Những lời khuyên bảo, cảnh cáo nhẹ nhàng
- regard
- Liên quan đến, đề cập đến vấn đề nào
- spider
- Con nhện, sinh vật tám chân kéo tơ
- web
- Mạng nhện hoặc mạng lưới chằng chịt
- general
- Nói chung, mang tính bao quát rộng rãi
- simply
- Đơn giản chỉ, không gì hơn thế
- stared
- Nhìn chằm chằm, nhìn chú mục vào đâu
- amazement
- Sự kinh ngạc, trạng thái ngạc nhiên tột độ
- away
- Ra đi, rời khỏi nơi đang đứng
- without
- Không có, thiếu điều gì đó
- comfortably
- Một cách thoải mái, dễ chịu và yên ổn
- hanging
- Đang treo lơ lửng ở một chỗ
- place
- Nơi chốn, vị trí cụ thể nào đó
- only
- Chỉ, duy nhất, không có gì khác
- last
- Cuối cùng, gần đây nhất trong chuỗi
- morning
- Buổi sáng, thời gian đầu ngày
- realized
- Nhận ra, hiểu được điều trước chưa biết
- wrong
- Sai, không đúng, có vấn đề
- slip
- Trượt, rời đi nhẹ nhàng lặng lẽ
- summer
- Mùa hè, mùa nóng trong năm
- villas
- Những ngôi biệt thự nghỉ dưỡng mùa hè
- Forgive
- Tha thứ, bỏ qua lỗi lầm của ai
- triviality
- Sự tầm thường, nhỏ nhặt không quan trọng
- expression
- Cách diễn đạt, từ ngữ hoặc cụm từ dùng
- mood
- Tâm trạng, cảm xúc tại thời điểm đó
- fine
- Tinh tế, hay, chất lượng cao cấp
- language
- Ngôn ngữ, cách dùng từ ngữ diễn đạt
- everything
- Mọi thứ, tất cả những điều liên quan
- gone
- Đã đi, đã rời đi khỏi nơi đó
- holidays
- Kỳ nghỉ lễ, thời gian nghỉ ngơi
- respectable
- Đáng kính, được xã hội công nhận và tôn trọng
- gentleman
- Quý ông, người đàn ông lịch sự tao nhã
- dignified
- Trang nghiêm, có phẩm giá và vẻ uy nghi
- appearance
- Ngoại hình, vẻ bề ngoài của ai đó
- cab
- Xe taxi hoặc xe ngựa cho thuê
- once
- Một khi, ngay khi điều gì xảy ra
- transformed
- Biến đổi, thay đổi hoàn toàn hình dạng hay tính chất
- head
- Đầu; người đứng đầu gia đình hay nhóm
- household
- Hộ gia đình, những người sống chung nhà
- daily
- Hàng ngày, xảy ra mỗi ngày thường xuyên
- duties
- Nhiệm vụ, công việc trách nhiệm phải làm
- over
- Kết thúc, xong xuôi hoặc qua đi rồi
- way
- Đường đi, hướng đến nơi nào đó
- bosom
- Lòng, trái tim; gia đình thân yêu ấm áp
- villa
- Biệt thự nghỉ dưỡng ngoại ô hoặc nông thôn
- passers-by
- Những người qua đường, khách bộ hành vãng lai
- quite
- Khá, tương đối, ở mức độ đáng kể
- peculiar
- Kỳ lạ, khác thường, không giống những thứ khác
- air
- Vẻ, dáng điệu, biểu hiện ra bên ngoài
- seemed
- Có vẻ như, trông như là điều gì đó
- met
- Đã gặp, đã tiếp xúc với ai đó
- moment
- Khoảnh khắc, thời điểm ngắn ngủi nào đó
- gentlemen
- Các quý ông, số nhiều của gentleman
- shall
- Sẽ, dùng diễn đạt tương lai hoặc quyết tâm
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →