Won from the Waves — Page 6
Họ đã lùi lại vài bước để tránh những đợt bắn tóe muối.
They had retreated back a few paces to avoid the salt showers.
Adam vẫn có vẻ không muốn từ bỏ ý định ra khơi, khi âm thanh trầm đục của một tiếng súng từ ngoài khơi vọng đến tai họ.
Adam still seemed somewhat unwilling to give up putting to sea, when the dull sound of a gun from the offing reached their ears.
Rồi tiếp theo là tiếng súng này đến tiếng súng khác.
Another and another followed.
"Có một con tàu trên bãi cát Norton," một trong những người đàn ông nhận xét.
"There is a ship on Norton Sands," observed one of the men.
"Những tiếng súng đó xa quá để mà là từ đó," Halliburt trả lời.
"Those guns are too far off for that," answered Halliburt.
Thêm hai tiếng nữa vang lên, rồi đến những tiếng nổ vang như sấm của nhiều khẩu súng bắn cùng lúc.
Two others followed, and then came the thunder-sounding reports of several fired together.
"Tôi đã chắc rằng đó không phải là súng hiệu nạn.
"I was sure those were not guns of distress.
Chúng đến từ những con tàu đang giao chiến, hãy tin vào điều đó; và tin tức nghe được hôm qua là thật, rằng người Pháp và người Anh lại đang đánh nhau," Adam thốt lên.
They come from ships in action, depend on that; and the news is true we heard yesterday, that the French and English are at it again," exclaimed Adam.
"Tôi nghĩ chúng ta sẽ không còn là bạn bè lâu dài với mấy tay người Pháp đó."
"I thought we shouldn't long remain friends with the Mounsiers."
"Chúc may mắn cho những con tàu Anh!" một trong những ngư dân kêu lên.
"Good luck be with the English ships!" cried one of the fishermen.
"Amen cho điều đó! nhưng họ phải cẩn thận với những gì họ đang làm, vì với gió thổi thẳng vào bờ, nếu họ bắn gãy cột buồm của nhau, cả hai đều rất có khả năng bị dạt vào bãi cát Norton, và nếu điều đó xảy ra, xin Chúa thương xót họ," Adam nói một cách nghiêm trang.
"Amen to that! but they must be careful what they are about, for with the wind dead on shore, if they knock away each other's spars, they are both more than likely to drift on Norton Sands, and if they do, the Lord have mercy on them," said Adam, solemnly.
"Dù bên nào giành chiến thắng, họ cũng sẽ ở trong tình thế nguy nan, như tôi lo ngại, sau tất cả, đây sẽ là một đêm tối trời đáng sợ.
"Whichever gets the victory, they will be in a bad way, as I fear, after all, it will be a dirty night.
Gió đã xoay về phía đông ba điểm kể từ khi tôi rời nhà, và nó đang thổi mạnh gấp đôi so với mười phút trước.
The wind has shifted three points to the eastward since I left home, and it's blowing twice as hard as it did ten minutes ago.
Tốt hơn là chúng ta nên đưa con thuyền Nancy về chỗ neo đậu của nó, các chàng trai ơi."
We may as well run the Nancy up to her moorings, lads."
Vocabulary
- retreated
- Rút lui khỏi một vị trí hoặc nơi nguy hiểm.
- paces
- Các bước chân khi đi hoặc đo khoảng cách.
- avoid
- Tránh né không để điều gì xảy ra với mình.
- showers
- Những đợt nước hoặc chất lỏng bắn tung tóe.
- seemed
- Có vẻ như, trông có vẻ theo cách nào đó.
- somewhat
- Ở một mức độ nào đó, không hoàn toàn.
- unwilling
- Không muốn làm điều gì, miễn cưỡng.
- dull
- Âm thanh trầm, không rõ ràng hoặc nhạt.
- offing
- Vùng biển xa nhìn thấy từ bờ.
- Sands
- Bãi cát, vùng đất cát ven biển.
- observed
- Nhận xét, nói ra điều vừa nhận thấy.
- thunder-sounding
- Nghe có tiếng vang như sấm sét lớn.
- reports
- Tiếng nổ lớn phát ra từ súng hoặc pháo.
- several
- Một số, nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều.
- fired
- Đã bắn, khai hỏa vũ khí.
- distress
- Tình trạng nguy hiểm hoặc gặp nạn cần giúp đỡ.
- action
- Chiến đấu, đang trong trận giao tranh.
- depend
- Tin tưởng, chắc chắn điều đó đúng.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →